Chuyển tới nội dung

Lịch thi vào lớp 10 của 63 tỉnh, thành phố 2022

  • bởi

Lịch thi vào lớp 10 của 63 tỉnh, thành phố 2022

Hiện tại, 63 tỉnh, thành đã có phương án tuyển sinh vào lớp 10 năm học 2022-2023.

Hà Nội, TP HCM và hầu hết tỉnh, thành tổ chức kỳ thi vào lớp 10 công lập trong tháng 6 với ba môn chính là Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh.

63 tỉnh, thành đã có phương án tuyển sinh vào lớp 10 công lập năm học 2022-2023. Hầu hết diễn ra vào tháng 6, riêng Long An, Ninh Thuận tổ chức vào tháng 7. Ba môn thi được nhiều tỉnh, thành lựa chọn là Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh. Tuy nhiên, vẫn có những địa phương thi môn thứ tư như Yên Bái (thêm Lịch sử) hay thi bài tổ hợp với kiến thức ở 2-3 môn trong đó.

Đa số tổ chức kỳ thi dạng “hai trong một” với các môn thi chung cho cả trường THPT công lập không chuyên và chuyên, sau đó chỉ cần cho thí sinh vào trường/lớp chuyên làm thêm bài thi. Nhưng cũng có những địa phương tách thành hai kỳ thi như Hà Nam, Hòa Bình, Hải Phòng…

Ở một số tỉnh, thành, những em chỉ có nguyện vọng vào các trường THPT công lập không chuyên sẽ không phải thi tuyển, thay vào đó được xét tuyển dựa vào kết quả học tập và rèn luyện ở bậc THCS. Một số khác kết hợp giữa xét kết quả bậc THCS và thi.

Dưới đây là lịch và môn thi vào lớp 10 của 63 tỉnh, thành:

TT Tỉnh, thành Ngày thi Môn thi
1 An Giang

7-8/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, hệ thường kết hợp xét tuyển)
2 Bà Rịa – Vũng Tàu

7-9/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
3 Bạc Liêu

9-10/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
4 Bắc Giang

4/6 (hệ chuyên thi thêm ngày 6/6)

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
5 Bắc Kạn

15-16/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
6 Bắc Ninh

15-16/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
7 Bến Tre

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
8 Bình Dương

1-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
9 Bình Định

10-11/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường chỉ xét tuyển)
10 Bình Phước

5-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường chỉ xét tuyển)
11 Bình Thuận

8-10/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
12 Cà Mau

23-25/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên
Hệ thường: Xét tuyển
13 Cao Bằng

5-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
14 Cần Thơ

7-9/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
15 Đà Nẵng

10-12/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
16 Đắk Lắk

14-16/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
17 Đắk Nông

9-11/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên
Hệ thường: Xét tuyển (trừ trường THPT Dân tộc nội trú N’Trang Lơng kết hợp thi Toán, Văn với xét tuyển)
18 Điện Biên

2-3/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
19 Đồng Nai

17-18/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
20 Đồng Tháp

15-17/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên
Hệ thường: Xét tuyển
21 Gia Lai

8-10/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
22 Hà Giang

14-15/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên
Hệ thường: Xét tuyển
23 Hà Nội

18-20/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
24 Hà Nam

Hệ chuyên: 2-4/6

Hệ thường: 17-18/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh

25 Hà Tĩnh

6-7/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
26 Hải Dương

6-8/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
27 Hải Phòng

Hệ thường: 8-9/6

Hệ chuyên: 11-12/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Ngoại ngữ

28 Hậu Giang

16-18/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
29 Hòa Bình

Hệ chuyên: 4-6/6

Hệ thường: 22-24/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh

30 Hưng Yên

8-9/6

Toán, Văn, bài thi tổng hợp (hệ chuyên thêm môn chuyên)
31 Khánh Hòa

3-4/6

Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
32 Kiên Giang Hệ chuyên: 14-15/6

Hệ thường: 28-29/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh

33 Kon Tum Hệ chuyên: 2-3/6

Hệ thường: 13-14/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển

34 Lai Châu 6-8/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên
Hệ thường: xét tuyển (trừ Trường Phổ thông dân tộc nội trú và THPT thành phố Lai Châu thi tuyển Toán, Văn, Tiếng Anh)
35 Lạng Sơn 7-9/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
36 Lào Cai 10-12/6 Toán, Văn, Ngoại ngữ (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
37 Lâm Đồng 20-22/6 Hệ chuyên: Toán, Văn,Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Xét tuyển

38 Long An 23-24/7 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
39 Nam Định Hệ chuyên: 24-26/5

Hệ thường: 14-15/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Ngoại ngữ, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Ngoại ngữ

40 Nghệ An 7-8/6 (hệ chuyên thi thêm ngày 10/6) Toán, Văn, Ngoại ngữ (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
41 Ninh Bình 8-10/6 Toán, Văn, bài thi tổ hợp (hệ chuyên thêm môn chuyên)
42 Ninh Thuận 1-3/7 Toán, Văn, Ngoại ngữ (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển hoặc kết hợp xét tuyển với thi tuyển)
43 Phú Thọ 12-14/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
44 Phú Yên 14-15/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
45 Quảng Bình 7-8/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn kết hợp xét tuyển

46 Quảng Nam 14-16/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Xét tuyển

47 Quảng Ngãi 22-24/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
48 Quảng Ninh 1-3/6 Toán, Văn, Ngoại ngữ (hệ chuyên thêm môn chuyên)
49 Quảng Trị 6-7/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
50 Sóc Trăng 25-27/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
51 Sơn La 6-7/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn

52 Tây Ninh 7-8/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh kết hợp xét tuyển (một số trường chỉ xét tuyển)

53 Thái Bình 9-10/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
54 Thái Nguyên 8-10/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
55 Thanh Hóa Hệ chuyên: 1-2/6

Hệ thường: 17-18/6

Hệ chuyên: Toán, Văn, Tiếng Anh, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Tiếng Anh

56 Thừa Thiên Huế 9-11/6 Hệ chuyên: Toán, Văn, Ngoại ngữ, môn chuyên

Hệ thường: Toán, Văn, Ngoại ngữ kết hợp xét tuyển

57 Tiền Giang 17-18/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
58 TP HCM 11-12/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
59 Trà Vinh 22-23/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên, một số trường hệ thường xét tuyển)
60 Tuyên Quang 15-16/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
61 Vĩnh Long 4-5/6 Toán, Văn, Tiếng Anh (hệ chuyên thêm môn chuyên)
62 Vĩnh Phúc 4-6/6 Toán, Văn, bài thi tổ hợp (hệ chuyên thêm môn chuyên)
63 Yên Bái 7-9/6 Toán, Văn, Tiếng Anh, Lịch sử (hệ chuyên thêm môn chuyên)

 

Lịch thi vào lớp 10 của 63 tỉnh, thành phố 2022

Đánh Giá Bài Viết

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.